TanroDictionary Sổ từ

tiêu

Việt
0

tiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trừ bỏ đi; Mất đi, tan tác ra, mòn dần hết; Nấu kim loại cho chảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừ bỏ đi.động từWiktionary
  2. Mất đi, tan tác ra, mòn dần hết.động từWiktionary
  3. Nấu kim loại cho chảy rađộng từWiktionary
  4. Bán hàng hóađộng từWiktionary
  5. Đốt cho khô, cháy bỏng.động từWiktionary
  6. Nêu ra cho mọi người thấy.động từWiktionary
  7. Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác với sáo, người ta thổi ngang).danh từWiktionary
  8. Đêm (dùng trong một số từ Hán Việt)danh từWiktionary
  9. Miệng méo.danh từWiktionary
  10. Khoảng trời không.danh từWiktionary
  11. Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối.danh từWiktionary
  12. Khoáng vật trắng, dùng chế thuốc súng (nitrade kali)danh từWiktionary
  13. Ngọn cây, cái nêudanh từWiktionary
  14. Cây gần họ với ngảidanh từWiktionary
  15. Hồ tiêu, hạt tiêu.danh từWiktionary
  16. Bó đuốc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).