Nghĩa tiếng Việt
- Bị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.động từ
Tiếng Nhật
- 破滅はめつsự diệt vong, tiêu vong, sụp đổ
Ví dụ
-
Chế độ phong kiến đã tiêu vong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép