TanroDictionary Sổ từ

tiêu vong

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chế độ phong kiến đã tiêu vong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép