TanroDictionary Sổ từ

tiến

Việt
0

tiến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên; Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.động từWiktionary
  2. Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiến lên hai bước.

  2. Miền núi tiến kịp miền xuôi.

  3. Bước tiến.

  4. Đem sản vật quý tiến vua.