Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.động từWiktionary
- Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiến lên hai bước.
-
Miền núi tiến kịp miền xuôi.
-
Bước tiến.
-
Đem sản vật quý tiến vua.