TanroDictionary Sổ từ

tiếp chuyện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chuyện để tiếp người nào.động từ

Tiếng Nhật

  • 応対おうたいsự tiếp đón, ứng xử, phục vụ, tiếp chuyện (khách hàng, điện thoại)

Ví dụ

  1. Tiếp chuyện với khách.

  2. Không tiếp chuyện với ai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép