Nghĩa tiếng Việt
- Nói chuyện để tiếp người nào.động từ
Tiếng Nhật
- 応対おうたいsự tiếp đón, ứng xử, phục vụ, tiếp chuyện (khách hàng, điện thoại)
Ví dụ
-
Tiếp chuyện với khách.
-
Không tiếp chuyện với ai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép