TanroDictionary Sổ từ

応対 おうたい

ỨNG ĐỐI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tiếp đón, ứng xử, phục vụ, tiếp chuyện (khách hàng, điện thoại)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dealing with (people, customers, complaints, etc.); receiving (callers, visitors, etc.); attending to; handling; servingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reception (of guests), receiving, dealing (with)danh từ

Cách dùng

"Tiếp đón, ứng xử" (với khách, điện thoại): 「電話応対」 — trả lời điện thoại; 「客の応対をする」 — tiếp khách. Khác 対応 (đối phó, xử lý tình huống nói chung).

Ví dụ

  1. 新入社員は電話応対の研修を受ける。

    Nhân viên mới được đào tạo cách nghe điện thoại.

  2. 店員の応対がとても丁寧だった。

    Cách tiếp đón của nhân viên cửa hàng rất lịch sự.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「応対」

応対

おうたいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to receive, to deal (with), to interact, to serve, wait on (customers)

Ví dụ

  • 健三はこの昔の人に対してどんな言葉を使って、どんな応対をして好いか解らなかった。 Kenzō wa kono mukashi no hito ni taishite donna kotoba o tsukatte, donna ōtai o shite yoi ka wakaranakatta.

Chữ Hán trong từ

応
ỨNG On: オウ、ヨウ、-ノウ Kun: あた.る、まさに、こた.える apply; answer; yes; OK; reply; accept 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗