Nghĩa tiếng Việt
- Liền kề, giáp nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hai nhà tiếp giáp nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hai nhà tiếp giáp nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép