TanroDictionary Sổ từ

tiền

Việt
0

tiền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán; Số tiền phải trả cho một việc gì; Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán.danh từWiktionary
  2. Số tiền phải trả cho một việc gì.danh từWiktionary
  3. Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm.danh từWiktionary
  4. Đồng kẽm (cũ).danh từWiktionary
  5. Trước, ở phía trước.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tiền lưng gạo bị.

    Sự chuẩn bị đầy đủ phương tiện trước khi tiến hành một việc.

  2. Tiền công.

  3. Tiền nhà.

  4. Cửa tiền.

  5. Mặt tiền.