Nghĩa tiếng Việt
- Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán.danh từWiktionary
- Số tiền phải trả cho một việc gì.danh từWiktionary
- Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm.danh từWiktionary
- Đồng kẽm (cũ).danh từWiktionary
- Trước, ở phía trước.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tiền lưng gạo bị.
Sự chuẩn bị đầy đủ phương tiện trước khi tiến hành một việc.
-
Tiền công.
-
Tiền nhà.
-
Cửa tiền.
-
Mặt tiền.