TanroDictionary Sổ từ

tiều

Việt
0

tiều là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đốn củi trên rừng; X. Tườu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đốn củi trên rừng.danh từWiktionary
  2. X. Tườu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ông tiều, chú tiều:.

  2. Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà Huyện Thanh Quan)