Nghĩa tiếng Việt
- Người đốn củi trên rừng.danh từWiktionary
- X. Tườu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ông tiều, chú tiều:.
-
Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà Huyện Thanh Quan)
tiều là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đốn củi trên rừng; X. Tườu.
Ông tiều, chú tiều:.
Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà Huyện Thanh Quan)