TanroDictionary Sổ từ

tiểu

Việt
0

tiểu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng; Người còn ít tuổi đi tu Phật giáo, tức sa di; Tiểu tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.danh từWiktionary
  2. Người còn ít tuổi đi tu Phật giáo, tức sa didanh từWiktionary
  3. Tiểu tiện.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chú tiểu.

  2. Nước tiểu.

  3. Đi tiểu.