Nghĩa tiếng Việt
- Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.danh từWiktionary
- Người còn ít tuổi đi tu Phật giáo, tức sa didanh từWiktionary
- Tiểu tiện.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chú tiểu.
-
Nước tiểu.
-
Đi tiểu.