TanroDictionary Sổ từ

tiễn

Việt
0

tiễn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa, từ giã người ra đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa, từ giã người ra đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiễn bạn ra về.

  2. Tiễn em đi nước ngoài.