Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mở tiệc chiêu đãi khách.
-
Dự tiệc cưới .
-
Nhà hàng nhận đặt tiệc cho các cá nhân và tập thể.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép