TanroDictionary Sổ từ

tiệc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mở tiệc chiêu đãi khách.

  2. Dự tiệc cưới .

  3. Nhà hàng nhận đặt tiệc cho các cá nhân và tập thể.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép