TanroDictionary Sổ từ

tiệm

Việt
0

tiệm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Cửa hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Cửa hàng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiệm ăn.

  2. Tiệm may.

  3. Tiệm buôn.

  4. Ăn cơm tiệm.