Nghĩa tiếng Việt
- . Cửa hàng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tiệm ăn.
-
Tiệm may.
-
Tiệm buôn.
-
Ăn cơm tiệm.
tiệm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Cửa hàng.
Tiệm ăn.
Tiệm may.
Tiệm buôn.
Ăn cơm tiệm.