Nghĩa tiếng Việt
- Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.tính từ い
- . Phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận.tính từ い
- Có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đó.tính từ い
- Cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đun than tiện hơn đun củi.
-
Nhà ở cách sông, đi về không tiện.
-
Tiện cho việc học tập, nghiên cứu.
-
Tiện dùng.
-
Bắt anh ấy phải chờ, e không tiện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép