TanroDictionary Sổ từ

tiện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.tính từ い
  2. . Phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận.tính từ い
  3. Có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đó.tính từ い
  4. Cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đun than tiện hơn đun củi.

  2. Nhà ở cách sông, đi về không tiện.

  3. Tiện cho việc học tập, nghiên cứu.

  4. Tiện dùng.

  5. Bắt anh ấy phải chờ, e không tiện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép