Nghĩa tiếng Việt
- Xem tibia: Xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry tibiotarsus points to tibia.
/ˌtɪbiːəʊˈtɔːriːəsɪz/
tibiotarsus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem tibia.
The entry tibiotarsus points to tibia.