TanroDictionary Sổ từ

tie-dye

/ˈtɑɪˌdɑɪ/

Anh Thông dụng
0

tie-dye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tie-dyed the shirt with bright colors.