TanroDictionary

tiff

/tɪf/

Anh
0

tiff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất hoà, sự xích mích; Phật ý, không bằng lòng; Ngụm, hớp (nước, rượu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất hoà, sự xích mích.danh từEN-VI Dict
  2. Phật ý, không bằng lòng.động từEN-VI Dict
  3. Ngụm, hớp (nước, rượu... ).danh từEN-VI Dict
  4. Uống từng hớp, nhắp.động từEN-VI Dict
  5. Ăn trưa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The couple had a small tiff about dinner.

  2. He gave a tiff after the joke.

  3. He took a small tiff of tea.

  4. She will tiff her drink slowly.

  5. We will tiff at noon.