Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất hoà, sự xích mích.danh từEN-VI Dict
- Phật ý, không bằng lòng.động từEN-VI Dict
- Ngụm, hớp (nước, rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Uống từng hớp, nhắp.động từEN-VI Dict
- Ăn trưa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The couple had a small tiff about dinner.
-
He gave a tiff after the joke.
-
He took a small tiff of tea.
-
She will tiff her drink slowly.
-
We will tiff at noon.