TanroDictionary Sổ từ

timid

/ˈtɪmɪd/

Anh
0

timid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt as timid as a rabbit.

  2. timid as a rabbit

    nhát như cáy