Nghĩa tiếng Việt
- Tin tức, thư từ nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trong một tuần, tất có mấy bức thư đi về. Tin cá năng đưa, làm vất vả cả người phu trạm.
tin cá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tin tức, thư từ nói chung.
Trong một tuần, tất có mấy bức thư đi về. Tin cá năng đưa, làm vất vả cả người phu trạm.