Nghĩa tiếng Việt Tin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.unknown Tiếng Nhật 朗報ろうほうtin vui, tin mừng 福音ふくいんtin mừng Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép