TanroDictionary Sổ từ

tinge

/tɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

tinge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu nhẹ; Vẻ, nét thoáng; Nhuốm màu, pha màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ, nét thoáng.danh từEN-VI Dict
  3. Nhuốm màu, pha màu.động từEN-VI Dict
  4. Có vẻ, đượm vẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a slight tinge of blue in her eyes.

  2. His voice had a tiny tinge of sadness.

  3. The sunset tinged the clouds pink.

  4. Her smile had a sad tinge.

  5. a tinge of blue

    màu xanh nhẹ