TanroDictionary Sổ từ

tired

/ˈtaɪəd/

Anh Thông dụng
0

tired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tire; Mệt, mệt mỏi, nhọc; Chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tiređộng từEN-VI Dict
  2. Mệt, mệt mỏi, nhọc.tính từEN-VI Dict
  3. Chán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tired after the long walk.

  2. I am so tired after working all day.

  3. I am tired of eating the same food.

  4. to be tired out; to be tired to death

    mệt chết được

  5. to be tired of doing the same things

    chán ngấy làm những việc như nhau