TanroDictionary Sổ từ

titter

/ˈtɪtə(r)/

Anh
0

titter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cười khúc khích; Tiếng cười khúc khích; Cười khúc khích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
  3. Cười khúc khích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small titter rose from the back row.

  2. She heard a titter from the crowd.

  3. They tittered at the silly joke.