Nghĩa tiếng Việt
- Sự cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
- Cười khúc khích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small titter rose from the back row.
-
She heard a titter from the crowd.
-
They tittered at the silly joke.