Nghĩa tiếng Việt
- To và lớn nói chung.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thân hình to lớn.
-
Có ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội.
to lớn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: To và lớn nói chung.
Thân hình to lớn.
Có ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội.