TanroDictionary Sổ từ

toát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mồ hôi thoát ra.động từ
  2. Thoát ra, biểu hiện.động từ
  3. Ph. Tiếng đặt sau tính từ "lạnh" và "trắng" để thêm ý "khắp tất cả".động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sợ toát mồ hôi.

  2. Bài văn toát ra một ý chí chiến đấu.

  3. Lạnh toát.

  4. Trắng toát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép