Nghĩa tiếng Việt
- Nói mồ hôi thoát ra.động từ
- Thoát ra, biểu hiện.động từ
- Ph. Tiếng đặt sau tính từ "lạnh" và "trắng" để thêm ý "khắp tất cả".động từ
Tiếng Nhật
- 掻くかくgãi, cào
Ví dụ
-
Sợ toát mồ hôi.
-
Bài văn toát ra một ý chí chiến đấu.
-
Lạnh toát.
-
Trắng toát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép