TanroDictionary Sổ từ

to-do

/təˈduː/

Anh
0

to-do là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị; Tiếng ồn ào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng ồn ào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a to-do over the mistake.

  2. I heard a to-do in the street.