Nghĩa tiếng Việt
- Suy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 思惑おもわくsự dự đoán, kỳ vọng; toan tính
Ví dụ
-
Toan tính việc làm ăn lâu dài nơi đây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép