TanroDictionary Sổ từ

toan tính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Toan tính việc làm ăn lâu dài nơi đây.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép