Nghĩa tiếng Việt
- Thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ... ).danh từEN-VI Dict
- Phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay).danh từEN-VI Dict
- Thu thuế (cầu, đường, chợ... ).động từEN-VI Dict
- Nộp thuế (cầu, đường, chợ... ).động từEN-VI Dict
- Sự rung chuông.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chuông rung.danh từEN-VI Dict
- Rung, đánh, gõ (chuông... ).động từEN-VI Dict
- Rung, điểm (chuông đồng hồ... ).động từEN-VI Dict
- Rung chuông báo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The toll on the bridge was higher today.
-
The mill kept a toll from every bag.
-
They toll the road users at the gate.
-
Drivers toll for using the bridge.
-
The toll of the bell echoed across town.