TanroDictionary Sổ từ

toll

/təʊl/

Anh Thông dụng
0

toll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ... ); Phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay); Thu thuế (cầu, đường, chợ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay).danh từEN-VI Dict
  3. Thu thuế (cầu, đường, chợ... ).động từEN-VI Dict
  4. Nộp thuế (cầu, đường, chợ... ).động từEN-VI Dict
  5. Sự rung chuông.danh từEN-VI Dict
  6. Tiếng chuông rung.danh từEN-VI Dict
  7. Rung, đánh, gõ (chuông... ).động từEN-VI Dict
  8. Rung, điểm (chuông đồng hồ... ).động từEN-VI Dict
  9. Rung chuông báo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toll on the bridge was higher today.

  2. The mill kept a toll from every bag.

  3. They toll the road users at the gate.

  4. Drivers toll for using the bridge.

  5. The toll of the bell echoed across town.