Nghĩa tiếng Việt
- Người lính Anh ((cũng) Tommy Atkins).danh từEN-VI Dict
- Lương thực (phát thay lương); chế độ phát lương thực hay thay tiền lương.danh từEN-VI Dict
- Bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tommi marched across the field.
-
Workers received tommi instead of money.
-
He opened his tommi at lunchtime.