TanroDictionary Sổ từ

tote

/ˈtoʊt/

Anh
0

tote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (viết tắt) của totalizator; , (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) của totalizator.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tote played a key role.

  2. He had to tote the boxes upstairs.