Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) của totalizator.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tote played a key role.
-
He had to tote the boxes upstairs.
/ˈtoʊt/
tote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (viết tắt) của totalizator; , (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải.
The tote played a key role.
He had to tote the boxes upstairs.