TanroDictionary Sổ từ

tourney

/ˈtʊəni/

Anh
0

tourney là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tournament); Đấu thương trên ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tournament).danh từEN-VI Dict
  2. Đấu thương trên ngựa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tourney drew many people to the field.

  2. He will tourney at the festival tomorrow.