TanroDictionary Sổ từ

tousle

/ˈtaʊzl/

Anh
0

tousle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bù, làm rối (tóc); Làm nhàu (quần áo); Giằng co, co kéo (với người nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bù, làm rối (tóc).động từEN-VI Dict
  2. Làm nhàu (quần áo).động từEN-VI Dict
  3. Giằng co, co kéo (với người nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not tousle the baby's hair.

  2. The suitcase tousled his clean shirt.

  3. The boys tousle in the playground sometimes.