trài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lợp nhà.
Trên thì trài ngói, dưới che mành mành. (ca dao)
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm