Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vật có thân hình cầu.danh từWiktionary
- Mìn.danh từWiktionary
- Đậu mùa.danh từWiktionary
- Ở cùng một bên với quả tim.tính từ いWiktionary
- (Mặt) không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt).tính từ いWiktionary
- Ngược với lẽ phải.tính từ いWiktionary
- Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật.tính từ いWiktionary
- Không thuận theo, mà ngược lại.giới từWiktionary
Ví dụ
-
trái chôm chôm
-
trái lựu đạn
-
trái núi
-
trái banh
-
trái cây