TanroDictionary Sổ từ

trái

Việt
0

trái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ vật có thân hình cầu; Mìn; Đậu mùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ vật có thân hình cầu.danh từWiktionary
  2. Mìn.danh từWiktionary
  3. Đậu mùa.danh từWiktionary
  4. Ở cùng một bên với quả tim.tính từ いWiktionary
  5. (Mặt) không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt).tính từ いWiktionary
  6. Ngược với lẽ phải.tính từ いWiktionary
  7. Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật.tính từ いWiktionary
  8. Không thuận theo, mà ngược lại.giới từWiktionary

Ví dụ

  1. trái chôm chôm

  2. trái lựu đạn

  3. trái núi

  4. trái banh

  5. trái cây