TanroDictionary Sổ từ

tránh

Việt
0

tránh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau; Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích; Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.động từWiktionary
  2. Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích.động từWiktionary
  3. Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình.động từWiktionary
  4. Tự giữ không làm điều gì đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.

  2. Ngồi tránh sang bên phải.

  3. Hai xe tránh nhau.

  4. Ông ta tránh hắn, không cho gặp.

  5. Vào quán tránh mưa.