Nghĩa tiếng Việt
- Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.động từWiktionary
- Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích.động từWiktionary
- Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình.động từWiktionary
- Tự giữ không làm điều gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.
-
Ngồi tránh sang bên phải.
-
Hai xe tránh nhau.
-
Ông ta tránh hắn, không cho gặp.
-
Vào quán tránh mưa.