TanroDictionary Sổ từ

trì hoãn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để chậm lại, chưa làm ngay.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Việc rất gấp, không thể trì hoãn được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép