TanroDictionary Sổ từ

trì níu

Việt
0

trì níu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như trì kéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với trì kéo: Ngăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơnđộng từWiktionary