TanroDictionary Sổ từ

trí lực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năng lực trí tuệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tập trung trí lực vào công việc.

  2. Phát triển trí lực cho công việc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép