TanroDictionary Sổ từ

tròng

Việt
0

tròng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhãn cầu nằm trong hốc mắt; Gậy ở đầu có thòng lọng dùng để bắt lợn; Quàng vào cổ một cái tròng để bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.danh từWiktionary
  2. Gậy ở đầu có thòng lọng dùng để bắt lợn.danh từWiktionary
  3. Quàng vào cổ một cái tròng để bắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một cổ hai tròng.

    Chịu hai gánh nặng hoặc chịu hai tầng áp bức.

  2. Tròng con lợn.