TanroDictionary Sổ từ

tróc

Việt
0

tróc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài; Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác; Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.động từWiktionary
  2. Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác.động từWiktionary
  3. Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh.động từWiktionary
  4. Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vỏ cây tróc từng mảng .

  2. Xe tróc sơn .

  3. Cá tróc vảy.

  4. Tờ giấy thông báo bị tróc ra.

  5. Bị tróc phu.