Nghĩa tiếng Việt
- Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.động từWiktionary
- Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác.động từWiktionary
- Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh.động từWiktionary
- Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vỏ cây tróc từng mảng .
-
Xe tróc sơn .
-
Cá tróc vảy.
-
Tờ giấy thông báo bị tróc ra.
-
Bị tróc phu.