TanroDictionary Sổ từ

tróng

Việt
0

tróng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái cùm chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cùm chân.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gông đóng tróng mang (tng).