Nghĩa tiếng Việt
- Nhận thấy bằng mắt.động từWiktionary
- Chăm sóc, giữ gìn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trông qua cửa sổ.
-
Trông trẻ.
-
Trông nhà.
trông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhận thấy bằng mắt; Chăm sóc, giữ gìn.
Trông qua cửa sổ.
Trông trẻ.
Trông nhà.