Nghĩa tiếng Việt
- Hành động coi, chăm lo cho ai đóđộng từ
Tiếng Nhật
- 看るみるchăm sóc, trông nom (người bệnh)
Ví dụ
-
Trông nom con cái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trông nom con cái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép