TanroDictionary Sổ từ

trông nom

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động coi, chăm lo cho ai đóđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trông nom con cái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép