TanroDictionary Sổ từ

trưa

Việt
0

trưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau; Thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất; Tiếng đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.danh từWiktionary
  2. Thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất.danh từWiktionary
  3. Tiếng đồng hồ.danh từWiktionary
  4. Khoảng thời gian quá buổi sáng cho đến gần chiều.danh từWiktionary
  5. Quá muộn so với giờ giấc bình thường buổi sáng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt Trời lên cao nhất vào buổi trưa.

  2. Nghỉ trưa.

  3. Mười một giờ trưa.

  4. Ngủ dậy gì mà trưa quá.