Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.danh từWiktionary
- Thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất.danh từWiktionary
- Tiếng đồng hồ.danh từWiktionary
- Khoảng thời gian quá buổi sáng cho đến gần chiều.danh từWiktionary
- Quá muộn so với giờ giấc bình thường buổi sáng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặt Trời lên cao nhất vào buổi trưa.
-
Nghỉ trưa.
-
Mười một giờ trưa.
-
Ngủ dậy gì mà trưa quá.