TanroDictionary Sổ từ

trại

Việt
0

trại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi; Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v; Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.danh từWiktionary
  2. Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.danh từWiktionary
  3. Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.danh từWiktionary
  4. Chệch âm đi một chút một cách có ý thức.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cắm trại bên bờ suối.

  2. Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.

  3. Dựng trại, lập ấp để khai hoang.

  4. Xóm trại.

  5. Trại chăn nuôi.