Nghĩa tiếng Việt
- Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.danh từWiktionary
- Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.danh từWiktionary
- Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.danh từWiktionary
- Chệch âm đi một chút một cách có ý thức.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cắm trại bên bờ suối.
-
Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.
-
Dựng trại, lập ấp để khai hoang.
-
Xóm trại.
-
Trại chăn nuôi.