TanroDictionary Sổ từ

trải

Việt
0

trải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền; Mở rộng ra trên bề mặt; Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.danh từWiktionary
  2. Mở rộng ra trên bề mặt.động từWiktionary
  3. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bơi trải.

  2. Trải chiếu.

  3. Trải ga.

  4. Cuộc đời trải nhiều đắng cay.

  5. Đã trải qua bao nhiêu khó khăn.