Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.danh từWiktionary
- Mở rộng ra trên bề mặt.động từWiktionary
- Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bơi trải.
-
Trải chiếu.
-
Trải ga.
-
Cuộc đời trải nhiều đắng cay.
-
Đã trải qua bao nhiêu khó khăn.