Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trận địa pháo.
-
Lọt vào trận địa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trận địa pháo.
Lọt vào trận địa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép