Nghĩa tiếng Việt
- Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.động từ
- Tt., id. ở mức độ cao, rất nặng, đáng quan tâm.động từ
Ví dụ
-
Trọng chất lượng hơn số lượng.
-
Bệnh trọng.
-
Tội trọng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép