Nghĩa tiếng Việt
- Trong ấy.advWiktionary
Ví dụ
-
Vô trỏng chơi.
-
Ở trỏng.
-
Hang tối om à, đừng có vô trỏng!
trỏng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trong ấy.
Vô trỏng chơi.
Ở trỏng.
Hang tối om à, đừng có vô trỏng!