Nghĩa tiếng Việt
- Đầu, phía trên.danh từWiktionary
- Lật lên từng mảng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trên trốc.
-
Ăn trên ngồi trốc.
-
Bão trốc mái nhà.
trốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầu, phía trên; Lật lên từng mảng.
Trên trốc.
Ăn trên ngồi trốc.
Bão trốc mái nhà.