TanroDictionary Sổ từ

trốc

Việt
0

trốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầu, phía trên; Lật lên từng mảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu, phía trên.danh từWiktionary
  2. Lật lên từng mảng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trên trốc.

  2. Ăn trên ngồi trốc.

  3. Bão trốc mái nhà.