Nghĩa tiếng Việt
- Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.động từWiktionary
- Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trồng cây.
-
Trồng khoai.
-
Trồng sắn.
-
Trồng cột nhà.
-
Trồng cây nêu.