TanroDictionary Sổ từ

trồng

Việt
0

trồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây; Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.động từWiktionary
  2. Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trồng cây.

  2. Trồng khoai.

  3. Trồng sắn.

  4. Trồng cột nhà.

  5. Trồng cây nêu.